Lô H2A, khu vực Công nghiệp Thăng Long, Đông Anh, tp hà nội


Bạn đang xem: Công ty tnhh sd việt nam



Thỏa thuận

Hà Nội

không chọn


Mô tả:1. Cai quản văn chống phẩm, Máy văn phòng và công sở của toàn bộ công ty: Tập hợp các yêu cầu tương quan tới VPP từ những bộ phận; kiểm soát, cấp phép VPP; dấn VPP từ bên cung cấp; mua hàng VPP mang lại toàn công ty; so sánh hóa 1-1 VPP mặt hàng tháng2. Làm chủ tủ giầy,tủ locker thẻ nhân viên: Dán thương hiệu tủ giầy cùng phát cho những người lao động; có tác dụng và phân phát thẻ từ đến công nhân mới.3. Một số công việc được giao tương quan tới việc tính thời gian làm việc: nhập phép; lịch làm cho việc, in bảng chấm công, list nhận lương; kiểm soát điều hành quên sứt thẻ.4. Làm chủ đồng phục: điều hành và kiểm soát và phát đồng phục cho cục bộ CBCNV vào công ty5. Đồ uống: kiểm soát và cấp phép đồ uống mang đến văn phòng6. Tiến hành các các bước khác lúc được cấp quản lý giao phó.7. Tiến hành report với cấp thống trị khi phát hiện tại thấy sự không tương xứng trong các bước được giao.



Thỏa thuận

Hà Nội

không chọn


1. 工程品質管理/ làm chủ chất lượng công đoạn1.1.工程パトロールにより工程品質の保証度を確認:ルールの守れる度、不良の発生/流出危険性、品質特性の管理状況等。不適合項目を発見出来たら、関係者へのフィードバック及び対策実施をフォローするTuần tra công đoạn để xác nhận việc đảm bảo chất lượng trong công đoạn: độ vâng lệnh các quy định, kỹ năng phát sinh&lưu xuất NG, tình hình thống trị các đặc đặc thù lượng. Ví như phát hiện vụ việc thì phản hồi tới bộ phận liên quan, quan sát và theo dõi tình hình tiến hành đối sách1.2.工程不具合が発生したら、関係部門へ情報展開し、原因追及及び対策実施、報告作成・標準化をフォローするKhi gây ra lỗi công đoạn: triển khai tin tức tới phần tử liên quan, theo dõi việc điều tra nguyên nhân, tiến hành đối sách, lập report & tiêu chuẩn chỉnh hóa1.3.工程不具合の発生状況を把握し、関係部門を集めて、低減活動を推進するNắm rõ tình trạng phát sinh lỗi công đoạn, tập phù hợp các bộ phận liên quan để thúc đẩy chuyển động giảm lỗi1.4.検査指示書・基準書の作成・確認・更新するLập mới, xác nhận, update các tiêu chuẩn, thông tư kiểm tra2クレーム対応 他の顧客要求の対応 / Đối ứng Claim và những yêu ước khác của khách hàng hàng1.1.クレームが発生した時、関係部門へ情報展開し、お客様と状況確認・在庫選別・出荷計画調整の検討・応急処置検討・原因追及・暫定対策・恒久対策等の対応を行うKhi gây ra claim, thông tin cho các phần tử liên quan, thực hiện các hoạt động đối ứng: xác thực thông tin với khách hàng, tuyển lựa chọn tồn kho nếu như cần, lưu ý việc chuyển đổi kế hoạch xuất hàng, đưa ra các biện pháp đối ứng khẩn cấp, điều tra nguyên nhân, lập đối sách nhất thời thời, đối sách lâu dài…1.2.他の顧客要求の対応:PFMEA/QC工程表の作成、Cpkの提出、品質特性の管理状況の調査依頼等、…Đối ứng những yêu mong khác của khách hàng: lập PFMEA, lập QC Process Table, gửi tài liệu Cpk, report tình hình quản lý các đặc đặc điểm lượng3監査対応/ Đối ứng Audit1.1.内部監査:社内他部門を監査したり、他部門により監査を受けたりするĐánh giá nội bộ: tham gia reviews các bộ phận khác và/hoặc đối ứng lúc các thành phần khác review QA 1.2.外部監査に対応する(書類の準備、検査工程説明、指摘事項に対するの改善実施及び進捗管理等)Đối ứng khi có review từ bên ngoài: chuẩn bị tài liệu, giải thích các công đoạn kiểm tra, cách tân các lăn tay trích, quan sát và theo dõi việc tiến hành cải tiến4部品品質管理/ thống trị chất lượng linh phụ kiện đầu vào1.1.納入部品の受入検査を管理し、不具合が発生したら対応する(サップライヤーへのクレーム・報告提出の進捗管理)Quản lý câu hỏi kiểm tra linh phụ kiện đầu vào, đối ứng lúc phát hiện tại lỗi linh kiện: Claim tới nhà cung cấp (NCC), theo dõi bài toán gửi báo cáo1.2.定期的にサップライヤーの品質をレビューし、必要に応じて監査に行くĐịnh kỳ review chất lượng NCC, đi đánh giá NCC khi cần1.3.ラインでの部品品質関係不具合が発生した場合、選別・調査・対策等の対応Khi bên trên line phát sinh lỗi tương quan đến linh kiện: tiến hành các đối ứng quan trọng như tuyển chọn chọn, khảo sát nguyên nhân, lập đối sách…5その他 / Khác1.1.RoHS2、REACH等環境基準に関して順守管理をするQuản lý sự tuân hành với các điều kiện về môi trường như RoHS2, REACH…1.2.5S活動、労働安全推進活動、QCC及び改善活動等参加するTham gia các chuyển động 5S, thúc đẩy an toàn lao động, QCC, Kaizen…



Xem thêm: 9 Cách Có Kinh Sớm Để Bạn Thoải Mái Tận Hưởng Mọi Cuộc Vui, 5 Cách Chữa Mất Kinh Nguyệt

Thỏa thuận

Hà Nội

không chọn



Thỏa thuận

Hà Nội

không chọn




Thỏa thuận

Hà Nội

không chọn



Thỏa thuận

Hà Nội

không chọn