Phụ xe tiếng anh là gì

rickshaw driver là bản dịch của "phu xe" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Tôi phải nói một trong những chiếc xe ngựa của phu nhân, vì bà có nhiều xe ngựa. ↔ I should say one of her ladyship's carriages, for she has several.


*

*

Khi ở nhà, anh hầu như ở trong phòng sách. căn phòng có góc nhìn hướng ra con đường nơi xe ngựa của phu nhân Catherine đi ngang.

Bạn đang xem: Phụ xe tiếng anh là gì


When he"s in the house, he is mostly in his book room, which affords a good pgdngochoi.edu.vnew of the road, whenever Lady Catherine"s carriage should drive by.
" Bạn mạnh vũ phu, bạn! " Fearenside, leo ra khỏi xe chở lương thực roi của mình trong tay, trong khi con chó nhìn anh thông qua bánh xe.
" You brute, you! " said Fearenside, climbing off the waggon with his whip in his hand, while the dog watched him through the wheel.
Không có quân đoàn hậu cần tồn tại theo nghĩa hiện đại; trong các chiến dịch ở lãnh thổ nước ngoài như ở Mỹ, ngựa, xe ngựa và phu mã thường được trưng dụng từ địa phương, thường là do cưỡng bức hoặc thuê mướn.
No logistical corps existed in the modern sense; while on campaign in foreign territories such as America, horses, wagons, and drivers were frequently requisitioned from the locals, often by impressment or by hire.
Không có chiếc xe ngựa nào, và sức khỏe của Phu nhân Danbury không cho phép bà đi bộ một khoảng cách xa như thế.
Không có chiếc xe ngựa nào, và sức khỏe của Phu nhân Danbury không cho phép bà đi bộ một khoảng cách xa như thế.

Xem thêm: Điểm Chuẩn Trường Đại Học Tây Nguyên 2021 Chính Xác, Điểm Chuẩn Đại Học Tây Nguyên 2021


Bạn tôi Laurie đang có một vị hôn phu thì cô tử nạn trong một vụ tai nạn xe hơi – như vậy liệu có tàn nhẫn hơn chăng?
Trông lão có vẻ còn hơi say xe, cho nên Harry đành đi vô tiệm của phu nhân Malkin một mình, trong lòng hết sức lo âu.
Đầu năm nay, Chị Burton và tôi, cùng với Chủ Tịch Đoàn Giáo Vùng Bắc Nam Mỹ đã tham dự với Đệ Nhất Phu Nhân của Columbia, tại một trong những lễ trao tặng xe lăn.
Early this year Sister Burton and I, with the South America North Area Presidency, participated with the First Lady of Colombia in a wheelchair presentation.
12 Hãy xem một nông phu sẽ làm gì khi ông muốn thay đổi công pgdngochoi.edu.vnệc cho những con vật của ông, thí dụ như từ pgdngochoi.edu.vnệc cày một đám ruộng đến pgdngochoi.edu.vnệc kéo xe.
12 Consider what a farmer would do when he wanted to change jobs for his animals, say from plowing a field to drawing a cart.
Qua Si-ru Đại Đế, Đa-ri-út I (Đa-ri-út Đại Đế), và Ạt-ta-xét-xe I, Mê-đi Phe-rơ-sơ đã giải phóng người Do Thái khỏi ách phu tù của Ba-by-lôn và giúp họ tái thiết đền thờ của Đức Giê-hô-va và sửa sang lại tường thành Giê-ru-sa-lem.
Through Cyrus the Great, Darius I (Darius the Great), and Artaxerxes I, Medo-Persia freed Babylon’s Jewish captives and helped them rebuild Jehovah’s temple and repair Jerusalem’s walls.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  • Chịu nổi hay chịu nỗi

  • 7 lần nàng tiên cá xuất hiện ngoài đời thực được con người bắt gặp i vivu thế giới

  • Xe gtdd nghĩa la gì

  • Trò chơi dân gian việt nam

  • x

    Welcome Back!

    Login to your account below

    Retrieve your password

    Please enter your username or email address to reset your password.