Gender equality / sách global

1. Match the sentences with the pictures. 2. Read the text and circle the correct meanings of the highlighted words and phrases. 3. Read the text again and decide whether the following statements are true (T), false (F) or not given (NG).4. Work in groups. Discuss possible solutions to one of the following problems.

Bạn đang xem: Gender equality / sách global


For an equal world (Cho một thế giới bình đẳng)

1. Match the sentences with the pictures.

(Nối các câu với những hình ảnh.)


1. Men often earn more than women for doing the same job.

2. A child mother takes care of her small kids.

3. Some women are unable to read or write.


*
read or write." translate_example1="Một số phụ nữ không thể đọc hoặc viết." type="lghaudio" />

3.

*
that women face. " translate_example1="Tuy nhiên, vẫn còn nhiều thách thức mà phụ nữ phải đối mặt." type="lghaudio" />

4.

*
get married before the age of 18." translate_example1="Trước hết, vẫn có những cô gái buộc phải kết hôn trước 18 tuổi." type="lghaudio" />

5.

*
protect their daughters from violence." translate_example1="Ở nhiều nơi, cha mẹ có thể coi tảo hôn như một cách để bảo vệ con gái của họ khỏi bạo lực." type="lghaudio" />

6.

*
. " translate_example1="Tuy nhiên, nhiều cô gái trẻ trong số này lại trở thành nạn nhân của bạo lực gia đình." type="lghaudio" />

7.

Xem thêm: 5 Cách Chuyển Nhiều File Word Sang Pdf Nhanh Chóng, Chuyển Đổi Word Sang Pdf

*
also carries serious health risks as young girls are not physically developed to give birth." translate_example1="Kết hôn trẻ em cũng mang lại những rủi ro nghiêm trọng về sức khỏe do các cô gái trẻ không được phát triển về thể chất để sinh con." type="lghaudio" />

8.

*
." translate_example1="Kết hôn trẻ em cũng mang lại những rủi ro nghiêm trọng về sức khỏe do các cô gái trẻ không được phát triển về thể chất để sinh con." type="lghaudio" />

9.

*
people are women. " translate_example1="Thứ hai, hơn một nửa số người thất học trên thế giới là phụ nữ." type="lghaudio" />

10.

*
at school. " translate_example1="Điều này có nghĩa là ít trẻ em gái hơn trẻ em trai đến trường hoặc ở lại trường lâu hơn." type="lghaudio" />

11.

*
marry young. " translate_example1="Những cô gái được đào tạo bài bản ít có khả năng lấy chồng trẻ hơn." type="lghaudio" />

12.

*
. " translate_example1="Họ cũng có thể có kỹ năng công việc tốt hơn và có thể kiếm được mức lương cao hơn." type="lghaudio" />

13.

*
. " translate_example1="Giáo dục mang lại cho trẻ em gái cơ hội có một cuộc sống tốt đẹp hơn và cống hiến cho cộng đồng của họ." type="lghaudio" />

14.

*
the same amount of money." translate_example1="Nói cách khác, phụ nữ phải làm việc lâu hơn nam giới để kiếm được cùng một số tiền." type="lghaudio" />

15.

*
become nurses, secretaries, or shop assistants, which are low-paying jobs, while men choose high-paying careers as surgeons, airline pilots, or engineers. " translate_example1="Phụ nữ có xu hướng trở thành y tá, thư ký hoặc trợ lý cửa hàng, những công việc được trả lương thấp, trong khi nam giới chọn những nghề được trả lương cao như bác sĩ phẫu thuật, phi công hàng không hoặc kỹ sư." type="lghaudio" />

16.

*
gender equality. " translate_example1="Phụ nữ vẫn chưa bình đẳng với nam giới trong xã hội ngày nay, và các chính phủ, tổ chức và cá nhân phải làm việc cùng nhau để đạt được bình đẳng giới." type="lghaudio" />

17.

*
high-paying jobs. " translate_example1="Lựa chọn nghề nghiệp của nam giới dẫn đến những công việc được trả lương cao." type="lghaudio" />

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  • 7 lần nàng tiên cá xuất hiện ngoài đời thực được con người bắt gặp i vivu thế giới

  • Chịu nổi hay chịu nỗi

  • Xe gtdd nghĩa la gì

  • Cấu trúc mệnh đề if

  • x

    Welcome Back!

    Login to your account below

    Retrieve your password

    Please enter your username or email address to reset your password.